CHẾ ĐỘ SINH HOẠT CỦA TRẺ TRONG MỘT NGÀY
| Thời gian | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | |
| 6h 45-7h30 | Đón trẻ | |||||
| 7h30-7h45 | Vệ sinh –Thể dục sáng ( 8-10 phút) | |||||
| 7h45-8h00 | Trò chuyện sáng | |||||
| 8h00-8h35 | Hoạt động học làm quen văn học , phát triển ngôn ngữ | Hoạt động học khám phá khoa học | Hoạt động học tạo hình | Hoạt động học Giáo dục âm nhạc | Hoạt động học làm quen với toán | |
| Thể dục chính khóa | Hoạt động học làm quen chữ viết | |||||
| 8h40-9h10 | Hoạt động ngoài trời | |||||
| 9h15-10h15 | Hoạt động vui chơi góc | |||||
| 10h15-10h30 | Vệ sinh – chuẩn bị ăn trưa | |||||
| 10h30-11h30 | Ăn trưa | |||||
| 11h30-14h00 | Ngủ trưa | |||||
| 14h00-14h30 | Vệ sinh , vận động nhẹ sau khi ngủ dậy – ăn xế | |||||
| 14h30-16h00 | Hoạt động chiều và Làm quen với tiếng Anh ( theo lịch 2 buổi/tuần) | |||||
| 16h00-16h30 | Vệ sinh – Nêu gương – Trả trẻ | |||||




